Nghĩa chính
- Thân thiết, nối khtính từLike a pal; friendly.
- Thuật ngữ trìu mến của địa chỉdanh từAn affectionate term of address.
- Thuật ngữ hơi xúc phạm và xúc phạmdanh từA slightly derogatory and insulting term of address.
- Hiệp sĩdanh từA paladin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pallyDạng gốc (base form)
- palliesSố nhiều (plural)
- pallierSo sánh hơn (comparative)
- more pallySo sánh hơn (comparative)
- most pallySo sánh nhất (superlative)
- palliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ally Pallydanh từ riêng | danh từ riêng | Cung điện Alexandra, nằm ở Đồi Muswell, Greater London |
Họ từ (word family)
cùng gốc pallyVí dụ
- ′ .O′Briens là những người bạn thân thiết nhất với Hoàng tử xứ Wales và khi HRH ở Biarritz, anh ấy và Jay không thể tách rời.
- ‘ , .’ .
- , ?