Dịch

p's

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền bạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Money.

Cụm từ (phrase)

on one's P'scụm giới từNói về một người có bằng lái xe tạm thời và treo biển chữ P trên xe của họ; chưa có bằng lái xe đầy đủ
mind you P's and Q'scụm từ(Xem) P
mind your p's and q's(Xem) P

Ví dụ

  • [ 1]:[…] Persil, .
  • , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .
  • , .

AI