Nghĩa chính
- Oximdanh từAny of a class of organic compounds, of general formula RR'C=NOH, derived from the condensation of an aldehyde (R' = H) or ketone with hydroxylamine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oximeDạng gốc (base form)
- oximesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hagedorn oximedanh từ | danh từ | Các loại bispyridinium oxime là chất kích hoạt hiệu quả acetylcholinesterase bị ức chế bởi các chất độc thần kinh và thuốc trừ sâu photpho hữu cơ |
| phosgene oximedanh từ | danh từ | Loại vũ khí hóa học mạnh, đặc biệt là chất cây tầm ma, có công thức hóa học Cl₂CNOH |
| propanal oximedanh từ | danh từ | Các dẫn xuất oxime của propanal |
Ví dụ
- , , .
- , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc oximeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcOxim