oxgang
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Diện tích đất mà một con bò có thể cày xới trong một năm, ¹⁄₈ để che giấu hoặc xẻ thịt và thường là 15 mẫu Anhdanh từThe area of land that could be plowed by an ox in a year, ¹⁄₈ hide or carucate and notionally 15 acres.
- Khái niệm tương tự của người Scotland, ¹⁄₈ của một chiếc máy cày và thường là 12+¹⁄₂ hoặc 13 mẫu Anh của Scotlanddanh từThe similar Scottish concept, ¹⁄₈ of a ploughgate and notionally 12+¹⁄₂ or 13 Scottish acres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oxgangDạng gốc (base form)
- oxgangsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1417. , Osbarn , , . , , , 10 . 1418. , , .