Dịch

oxgang

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Diện tích đất mà một con bò có thể cày xới trong một năm, ¹⁄₈ để che giấu hoặc xẻ thịt và thường là 15 mẫu Anhdanh từThe area of land that could be plowed by an ox in a year, ¹⁄₈ hide or carucate and notionally 15 acres.
  2. Khái niệm tương tự của người Scotland, ¹⁄₈ của một chiếc máy cày và thường là 12+¹⁄₂ hoặc 13 mẫu Anh của Scotlanddanh từThe similar Scottish concept, ¹⁄₈ of a ploughgate and notionally 12+¹⁄₂ or 13 Scottish acres.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxgangDạng gốc (base form)
  2. oxgangsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 1417. , Osbarn , , . , , , 10 . 1418. , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

oxgang

  1. từ tiếng Anh trung đạioxegang
  2. từ tiếng Anh cổoxangang“¹⁄₈ hide or ploughland”

AI