oxalate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Oxalatdanh từAny salt or ester of oxalic acid.
- Phủ (thép, v.v.) bằng oxalatđộng từTo coat (steel, etc.) with an oxalate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sodium oxalatedanh từ | danh từ | Muối natri của axit oxalic, Na₂(COO)₂ |
| calcium oxalatedanh từ | danh từ | Muối canxi của axit oxalic, Ca(COO)₂ |
| plumbic oxalate | Chưa có nghĩa | |
| cadmium oxalate | Chưa có nghĩa | |
| dimethyl oxalate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc oxalate- peroxalateCác muối hoặc este của axit peroxalicdanh từ
- oxalosisSự lắng đọng oxalate trong cơ thểdanh từ
- quadrioxalateMuối chứa bốn đương lượng axit oxalic với một đương lượng của nguyên tố cơ bản (hoặc một đương lượng của gốc bazơ hóa trị một)danh từ
- hydrogenoxalateNhóm hóa trị một -HC₂O₄ hoặc bất kỳ loại muối nào chứa nódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
oxalic acid-ate“salt or ester”
- mượn từ tiếng Phápoxalate