quadrioxalate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Muối chứa bốn đương lượng axit oxalic với một đương lượng của nguyên tố cơ bản (hoặc một đương lượng của gốc bazơ hóa trị một)danh từA salt containing four equivalents of oxalic acid to one equivalent of the basic element (or to one equivalent of a univalent basic radical).
- Muối axit của axit oxalic, chứa một nguyên tử cơ bản và bốn đương lượng của axit oxalicdanh từAn acid salt of oxalic acid, containing one basic atom and four equivalents of oxalic acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadrioxalateDạng gốc (base form)
- quadrioxalatesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)