Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghi đèđộng từngoại động từ (transitive)To destroy (older) data by recording new data over it.
- Trình bày bằng văn bản; viết lên trênđộng từngoại động từ (transitive)To cover in writing; to write over the top of.
- Viết quá nhiềuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To write too much.
- Hoạt động hủy dữ liệu cũ bằng cách ghi lại dữ liệu mới trên đódanh từThe operation of destroying older data by recording new data over it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overwriteNguyên thể (infinitive)
- overwritesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overwrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overwritten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- overwritingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overwrite sthghi đè cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Viết một cách phức tạp hoặc hoa mỹ không cần thiết
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Viết một cách phức tạp hoặc hoa mỹ không cần thiết; tạo ra văn xuôi màu tímTo write in an unnecessarily complicated or florid way; to produce purple prose.
Họ từ (word family)
cùng gốc overwriteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- . .
- , one-paragraph Monroe's (. 216-18) casibus .