Dịch

overworld

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thế giới thiên thểdanh từThe celestial world.
  2. Cộng đồng những công dân tuân thủ pháp luậtdanh từThe community of law-abiding citizens.
  3. Bản đồ hoặc khu vực bao quát kết nối nhiều thị trấn, ngục tối hoặc giai đoạn khác nhau, thường được thể hiện trên đó bằng các biểu tượngdanh từAn overarching map or region connecting various disparate towns, dungeons, or stages, usually represented on it by icons.
  4. Phần của trò chơi được đặt trên mặt đất, trái ngược với các hang động dưới lòng đất, v.vdanh từThe portion of a game that is set above ground, as opposed to underground caves etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overworldDạng gốc (base form)
  2. overworldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

overworld mapdanh từThế giới bên kia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Toàn bộ thế giới nơi người chơi có thể đi lại xung quanh
  1. Toàn bộ thế giới nơi người chơi có thể đi lại xung quanh, trái ngược với các phần trò chơi riêng biệt dành cho các trận chiến, câu đố, v.vThe entirety of the world where the player can walk around, as opposed to separate game sections for battles, puzzles, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ , ’ ... , ,/ ;/ Thou’rt ,/ / Adonis-tide.’’
  • . .
  • "," , , . , Indian's .

AI