Dịch

overvalue

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đánh giá quá caođộng từTo assign an excessive value to something.
  2. Giá trị được gán cho một cái gì đó vượt quá giá trị thực của nódanh từA value assigned to something in excess of its real value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overvalueNguyên thể (infinitive)
  2. overvaluesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overvaluedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overvaluingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

overvalued ideadanh từNiềm tin sai lầm hoặc cường điệu và được duy trì lâu dài với cường độ thấp hơn nhiều so với cường độ ảo tưởng (tức là cá nhân có thể thừa nhận khả năng những ý tưởng đó có thể không đúng). Niềm tin đi kèm với một phản ứng cảm xúc mạnh mẽ, được ưu tiên hơn tất cả các hoạt động tinh thần khác

Nguồn gốc (etymology)

AI