Dịch

overtone

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Âm có tần số là bội số nguyên của âm khác; một thành viên của chuỗi hài hòadanh từA tone whose frequency is an integer multiple of another; a member of the harmonic series.
  2. Thông điệp ngầm (trong phim, sách, thảo luận bằng lời nói hoặc tương tự) được coi là lấn át thông điệp rõ ràngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An implicit message (in a film, book, verbal discussion, or similar) perceived as overwhelming the explicit message.
  3. Thông điệp ngầm (trong phim, sách, thảo luận bằng lời nói hoặc tương tự) được nhìn nhận một cách tinh tế bên cạnh thông điệp rõ ràng, nhưng không lấn átdanh từAn implicit message (in a film, book, verbal discussion, or similar) perceived subtly alongside, but not overwhelming, the explicit message.
  4. Cung cấp một âm bội chođộng từngoại động từ (transitive)To give an overtone to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overtoneNguyên thể (infinitive)
  2. overtonesSố nhiều (plural)
  3. overtonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overtoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

overtone singingdanh từHát họng

Ví dụ

  • câu trả lời nhiều ngụ ý
  • twice-divorced [ ] , father's [Jean-Marie Pen's] " ".
  • ; […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

over-tone

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcOberton

AI