Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oversoul
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
əʊ
v
ə
ˌ
s
əʊ
l
/
US
/ˈ
oʊ
v
ɚˌ
s
oʊ
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Linh hồn tối cao (bao trùm cả vũ trụ)
danh từ
A supreme reality or mind; the spiritual unity of all being.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oversoul
Dạng gốc
(base form)
oversoul
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
oversoul
oversoul
ing
Việc sử dụng quá nhiều melisma trong ca hát
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
soul
AI
1
Linh hồn tối cao (bao trùm cả vũ trụ)
1
Linh hồn tối cao (bao trùm cả vũ trụ)
1
Linh hồn tối cao (bao trùm cả vũ trụ)