Dịch

oversight

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quên, bỏ sótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An omission; something that is left out, missed, or forgotten.
  2. Giám sát hoặc quản lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Supervision or management.
  3. Tổng quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Overview.
  4. Giám sát; giám sátđộng từngoại động từ (transitive)To oversee; to supervise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oversightNguyên thể (infinitive)
  2. oversightsSố nhiều (plural)
  3. oversightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oversightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

alternative episcopal oversightdanh từHệ thống cho phép các giáo xứ từ chối sự chấp thuận về mặt thần học đối với việc truyền chức hoặc thánh hiến cho phụ nữ được nhận mục vụ từ một giám mục không phải là giám mục của giáo phận địa lý tương ứng của họ, được gọi là giám mục cấp tỉnh hoặc “giám mục bay”
judicial oversightGiám sát tư pháp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ẩn nội dung theo cách loại bỏ hoặc giảm thiểu khả năng hiển thị hoặc khả năng hiển thị của nó.
  1. ngoại động từ (transitive)To suppress content in a way that removes or minimizes its visibility or viewability.

Nguồn gốc (etymology)

over-sight

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcAufsicht

Ví dụ

  • .Bộ máy quan liêu chịu sự giám sát của chính phủ.
  • cơ chế giám sát
  • .

AI