Dịch

oversighter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người có quyền giám sát; người giám sát hoặc người giám sátdanh từA person having oversight; an overseer or supervisor.
  2. Người dùng có đặc quyền wiki đặc biệt cho phép họ ẩn dữ liệu đã xóa khỏi nhật ký có thể xem công khaidanh từA user with special wiki privileges allowing them to hide deleted data from the publicly viewable logs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oversighterDạng gốc (base form)
  2. oversightersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , ; , , “” . , ' , , “ .”
  • , , article's ( ) ( “”).

AI