Dịch

overreact

B2động từ (verb)
UK/ˌəʊvəɹiˈækt/US/ˌoʊ.vəɹ.ɹiˈækt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phản ứng thái quáđộng từTo react too much or too intensely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overreactNguyên thể (infinitive)
  2. overreactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overreactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overreactingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overreact (to sth)phản ứng thái quá (với cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hãy cố gắng đừng phản ứng thái quá nếu cô ấy lái xe không tốt trong lần đầu tiên học.
  • .Chúng ta không muốn phản ứng thái quá.
  • .Đừng phản ứng thái quá nhé.

AI