Dịch

overlive

động từ (verb)
UK/əʊvəˈlɪv/US/oʊvəɹˈlɪv/

Nghĩa chính

  1. Tồn tại; sống trong quá khứđộng từngoại động từ (transitive)To survive; to live past.
  2. Tồn tại lâu hơn; sống lâu hơnđộng từngoại động từ (transitive)To outlive; live longer than.
  3. Sống quá lâuđộng từnội động từ (intransitive)To live too long.
  4. Sống quá nhanh, quá xa hoa hoặc quá tích cựcđộng từnội động từ (intransitive)To live too fast, too luxuriously, or too actively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overliveNguyên thể (infinitive)
  2. overlivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overlivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overlivingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

over-live

  1. từ tiếng Anh trung đạioverliven
  2. từ tiếng Anh cổoferlibban“to survive”

Ví dụ

  • [] , .
  • ? , ?
  • " Majesty's ; !"

AI