Dịch

overdraft

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc thấu chidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of overdrawing a bank account.
  2. Số tiền thấu chidanh từđếm được (countable)The amount overdrawn.
  3. Hạn mức thấu chidanh từđếm được (countable)The maximum amount that may be overdrawn.
  4. Khai thác nước ngầm quá độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extraction of groundwater from an aquifer beyond the safe yield or equilibrium yield.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overdraftNguyên thể (infinitive)
  2. overdraftsSố nhiều (plural)
  3. overdraftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overdraftingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

daylight overdraftdanh từSố dư nợ trong tài khoản của khách hàng xảy ra trong ngày làm việc của ngân hàng và dự kiến sẽ được hoàn trả bằng khoản ghi có vào tài khoản trước khi kết thúc ngày làm việc của ngân hàng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hệ thống ống khói trên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of flues in a furnace; the current of air forced through them.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • £1234.Tôi đang nợ thấu chi 1234 bảng.
  • $2000.Ngân hàng đã cho tôi một hạn mức thấu chi là 2000 đô la.
  • ?Bạn đã giải quyết xong việc thấu chi ngân hàng đó chưa?

AI