Nghĩa chính
- Lớn vượt, không còn hợp, từ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To become too big in size or too mature in age or outlook to continue to want, need, use, experience, or accept some object, practice, condition, belief, etc.
- Lớn nhanh hơn, phát triển nhanh hơnđộng từngoại động từ (transitive)To grow faster or larger than.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outgrowNguyên thể (infinitive)
- outgrowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outgrew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- outgrown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- outgrowingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outgrow sthlớn nhanh đến mức không còn mặc vừa cái gì
- outgrow sblớn nhanh hơn ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outgrow a phase | Vượt qua một giai đoạn | |
| outgrow clothes | Mặc chật quần áo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc outgrow- outgrowthNhánh cây, chồi câydanh từC2
- outgrowerNông dân cam kết cung cấp cho người mua cây trồng hoặc vật nuôi vào một thời điểm nào đó trong tương lai và đáp ứng các yêu cầu nhất định; đổi lại, người mua đồng ý mua hàng (có thể với mức giá đã thỏa thuận trước) và có thể cung cấp các hỗ trợ khácdanh từ
Ví dụ
- , .Một số người đổ lỗi cho Chúa vì những rắc rối của họ, nhưng người ta phải vượt qua những quan niệm như vậy.
- .Các giống cây trồng thích nghi tốt hơn thường phát triển nhanh hơn những giống ít thích nghi hơn.
- bỏ được tính e thẹn khi lớn lên