Nghĩa chính
- Nhánh cây, chồi câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch or offshoot of a plant.
- Phần phụ (động vật)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appendage of an animal.
- Hệ quả, kết quả tất yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A byproduct or consequence of an action or event.
- Sự phát triển quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive growth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outgrowthDạng gốc (base form)
- outgrowthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neuronal outgrowth | Chưa có nghĩa | |
| neurite outgrowth | Chưa có nghĩa |