Dịch

outgrowth

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh cây, chồi câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch or offshoot of a plant.
  2. Phần phụ (động vật)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appendage of an animal.
  3. Hệ quả, kết quả tất yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A byproduct or consequence of an action or event.
  4. Sự phát triển quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive growth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outgrowthDạng gốc (base form)
  2. outgrowthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neuronal outgrowthChưa có nghĩa
neurite outgrowthChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI