outdistance
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Vượt xa (đối thủ)động từngoại động từ (transitive)To run farther or faster than another, or to finish a race with a large margin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outdistanceNguyên thể (infinitive)
- outdistancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outdistancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outdistancingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outdistance a rival | Vượt xa đối thủ | |
| outdistance the competition | Vượt xa các đối thủ |
Ví dụ
- , .Anh ta không thể vượt xa một vận động viên như Giám mục, người với những sải chân dài chắc chắn sẽ bắt kịp anh ta vào cuối chặng.
- Anh ấy đã vượt xa các vận động viên khác