Dịch

outdistance

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vượt xa (đối thủ)động từngoại động từ (transitive)To run farther or faster than another, or to finish a race with a large margin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outdistanceNguyên thể (infinitive)
  2. outdistancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outdistancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outdistancingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

outdistance a rivalVượt xa đối thủ
outdistance the competitionVượt xa các đối thủ

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Anh ta không thể vượt xa một vận động viên như Giám mục, người với những sải chân dài chắc chắn sẽ bắt kịp anh ta vào cuối chặng.
  • Anh ấy đã vượt xa các vận động viên khác

AI