Dịch

ossification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình bình thường mà xương được hình thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The normal process by which bone is formed.
  2. Sự vôi hóa mô thành một khối giống như xương; khối lượng được hình thành như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The calcification of tissue into a bonelike mass; the mass so formed.
  3. Quá trình trở nên ổn định theo cách thức hoặc niềm tin của một người; tính quy ước cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming set in one's ways or beliefs; rigid conventionality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ossificationDạng gốc (base form)
  2. ossificationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

os“bone”-ification

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , [ 11 – 13 ].

AI