Nghĩa chính
- Quá trình bình thường mà xương được hình thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The normal process by which bone is formed.
- Sự vôi hóa mô thành một khối giống như xương; khối lượng được hình thành như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The calcification of tissue into a bonelike mass; the mass so formed.
- Quá trình trở nên ổn định theo cách thức hoặc niềm tin của một người; tính quy ước cứng nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming set in one's ways or beliefs; rigid conventionality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ossificationDạng gốc (base form)
- ossificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
os“bone”-ification
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , [ 11 – 13 ].
Họ từ (word family)
cùng gốc ossification- ossifyBiến đổi (hoặc gây ra sự biến đổi) từ chất động vật mềm hơn thành xương; đặc biệt là quá trình tăng trưởng ở con người và động vậtđộng từ
- coossificationSự cốt hóa giữa hai cấu trúcdanh từ
- overossificationCốt hóa quá mứcdanh từ
- reossificationSự cốt hóa một lần nữa hoặc một lần nữadanh từ
Từ liên quan (related word)