Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ossific
tính từ
(adjective)
UK
/
ɒ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
/
US
/
ɑ
ˈ
s
ɪ
f
.
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Hóa xương; tạo xương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of producing bone; having the power to change cartilage or other tissue into bone.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
osteoproductive
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
os
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ossific
ossific
ation
Quá trình bình thường mà xương được hình thành
danh từ
ossific
ated
Được biến đổi bởi sự cốt hóa
tính từ
Ví dụ
ossific
matter
ossific
nodule
AI
1
Hóa xương
1
Hóa xương
1
Hóa xương