Nghĩa chính
- Cá tai tượng châu Phi, cá he quandanh từA cichlid fish of species Astronotus ocellatus, native to South America, sometimes kept in aquariums.
- Chữ Oscar, Oscardanh từAlternative letter-case form of Oscar from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oscarDạng gốc (base form)
- oscarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oscar nomination | Đề cử giải Oscar | |
| oscar winner | Người đoạt giải Oscar | |
| win an oscar | Đoạt giải Oscar | |
| legacy Oscardanh từ | danh từ | Giải Oscar được cho là được trao để ghi nhận sự nghiệp và màn trình diễn của người được trao giải trong các bộ phim trước đó chứ không phải cho màn trình diễn được đề cử cụ thể |
| Oscar baitdanh từ | danh từ | Hoặc nhiều bộ phim được cho là đã được sản xuất ít nhất một phần để được đề cử và hy vọng giành được Giải Oscar |
| Oscar Aschedanh từ | danh từ | Tiền mặt; tiền bạc |
| Oscar-baitytính từ | tính từ | Là mồi nhử Oscar |
| foxtrot oscarđộng từ | động từ | Chết tiệt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oscarVí dụ
- .Anh ấy có thể đoạt giải Oscar.
- .Bạn xứng đáng nhận giải Oscar.
- mom's .Oscar là chú chó của mẹ tôi.