Dịch

orthopedics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of medicine that deals with the prevention or correction of disorders of the bones and associated muscles and joints.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

orthopedic beddanh từChiếc giường được thiết kế để làm giảm các triệu chứng cụ thể về xương, thường có một tấm nệm hoặc một tấm ván rất chắc chắn
orthopedic shoedanh từChiếc giày được thiết kế để điều chỉnh một biến dạng cụ thể của bàn chân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπαιδείαpaideía“upbringing, training”

AI