Dịch

orography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu khoa học hoặc mô tả vật lý về những ngọn núidanh từkhông đếm được (uncountable)The scientific study, or a physical description of mountains.
  2. Đặc điểm địa hình của một vùngdanh từkhông đếm được (uncountable)The orographic features of a region.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orographyDạng gốc (base form)
  2. orographiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc orography

Nguồn gốc (etymology)

oro-“mountain”-graphy

Ví dụ

  • : .
  • , , (Gal-Chen 1975).
  • () .[…] .

AI