Dịch

oro-

tiền tố (prefix)
UK/ɔː.ɹə(ʊ)/US/ɔɹ.oʊ/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến miệngtiền tốOf or pertaining to the mouth.
  2. Liên quan đến những ngọn núitiền tốOf or pertaining to the mountains.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Casa de Oro-Mount Helixdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. từ tiếng Latinhōs“the mouth”
tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổὄροςóros“mountain, high ground”

AI