Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
orangie
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người theo đạo Tin lành Ulster thân Anh
danh từ
A pro-British Ulster Protestant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orangie
Dạng gốc
(base form)
orangie
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Hun
Prod
Proddy
Nguồn gốc
(etymology)
orange
+
-ie
AI
1
Người theo đạo Tin lành Ulster thân Anh
1
Người theo đạo Tin lành Ulster thân Anh
1
Người theo đạo Tin lành Ulster thân Anh