Dịch

hun

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụ nữ bình dândanh từA woman perceived as basic, brash, working class and fond of alcohol.
  2. Nữ nhân viên đa cấpdanh từA woman involved in a multi-level marketing scheme, especially one who pushes it on social media.
  3. Chim gà gô xámdanh từA grey partridge.
  4. Dạng khác của hondanh từAlternative spelling of hon (“affectionate abbreviation of honey”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hunDạng gốc (base form)
  2. hunsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hun-liketính từGiống hoặc có đặc điểm của người Hun
Harry Hundanh từ riêngCái tên được sử dụng để đại diện cho người dân Đức
White Hundanh từHephthalite
Attila the Hundanh từ riêng, danh từAttila, người cai trị vua của bộ tộc Huns và Đế chế Hunnic Á-Âu rộng lớn và là kẻ thù đáng sợ của Đế chế La Mã, từ năm 434 cho đến khi ông qua đời vào năm 453

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của hoon
  1. Alternative form of hoon (“Indian gold coin”).

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ honey

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : – , , , , , , .Trả lời: bạn là một hun – nhưng là một hun cao cấp, người sành rượu, âm nhạc, nội thất và nhãn hiệu, và sự miễn cưỡng không tham gia Tháng Giêng Khô, hay ăn chay khiến cô ấy trở thành một người bạn đồng hành tuyệt vời trong tháng này và mọi tháng.
  • . I’m : ? []Vậy là mạng xã hội đã hạ gục cả Elon Musk. Tôi buộc phải hỏi: Cưng ổn chứ?
  • .Họ đang đưa con gà mái của mình cho người Hun.

AI