hunzone
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Liên hệ với người quen hoặc bạn bè cũ trên mạng xã hội với mục đích tuyển dụng họ vào chương trình tiếp thị đa cấpđộng từngoại động từ (transitive)To contact an acquaintance or former friend on social media, with the intention of recruiting them to a multi-level marketing scheme.