Dịch

hunzone

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Liên hệ với người quen hoặc bạn bè cũ trên mạng xã hội với mục đích tuyển dụng họ vào chương trình tiếp thị đa cấpđộng từngoại động từ (transitive)To contact an acquaintance or former friend on social media, with the intention of recruiting them to a multi-level marketing scheme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hunzoneNguyên thể (infinitive)
  2. hunzonesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hunzonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hunzoningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

hun“a woman involved in an MLM”zone

Ví dụ

  • , isn’t , , .

AI