optimality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính tối ưu; sự tối ưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being optimal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- optimalityDạng gốc (base form)
- optimalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Schur-optimalitydanh từ | danh từ | Điều kiện tối ưu Schur |
| optimality theorydanh từ | danh từ | Mô hình ngôn ngữ đề xuất rằng các dạng ngôn ngữ được quan sát phát sinh từ sự tương tác giữa các ràng buộc xung đột |
| Pareto optimalitydanh từ | danh từ | Sự phân bổ nguồn lực sao cho không có sự phân bổ nào khác làm cho bất kỳ cá nhân nào trở nên tốt hơn mà không làm cho người khác trở nên tồi tệ hơn |
| optimality theoreticaltính từ | tính từ | Liên quan đến lý thuyết tối ưu |
| sub-optimality | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc optimalityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha