Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonoptimality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái không tối ưu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being nonoptimal.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
optimality
Ví dụ
The
level
of
nonoptimality
is
defined
as
the
ratio
of
the
filtering
performances
for
the
simplified
and
optimal
estimators
.
AI
1
Trạng thái không tối ưu
1
Trạng thái không tối ưu
1
Trạng thái không tối ưu