Dịch

Oprah

B2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tên nữdanh từ riêngA female given name from Hebrew, of modern usage, variant of Orpah.
  2. Chương trình The Oprah Winfrey Showdanh từ riêngThe Oprah Winfrey Show, a popular long-running U.S. television talk show (1986–2011).
  3. Mời lên chương trình Oprah, xuất hiện trên Oprahđộng từTo feature on The Oprah Winfrey Show.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. OprahNguyên thể (infinitive)
  2. OprahsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. Oprah'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. OprahedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. OprahingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Oprah effectdanh từ riêngSự gia tăng lớn về doanh số bán hàng hoặc mức độ phổ biến của các sản phẩm và dịch vụ được Oprah Winfrey chứng thực trên chương trình trò chuyện trên truyền hình của cô

Ví dụ

  • .Gần đây anh ấy đã xuất hiện trên chương trình Oprah để nói về cuốn sách mới của mình.
  • ?Oprah đã nói gì?
  • ?Oprah thực sự đã nói như vậy sao?

AI