Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với cheaply or economicallycụm giới từSynonym of cheaply or economically.
- Rẻ tiềncụm giới từToo cheaply or economically, inexpensive and affordable to the point of substandard quality.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ? . ? , ? .
- , ?
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- cheapkết hợp, đồng nghĩavới giá rẻ