Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oll korrect
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Được rồi
thán từ
All right; okay.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
好
hǎo
Được, được rồi, xong rồi
成
chéng
Được, được rồi
啊
a
À, được rồi
Tiếng Tây Ban Nha
sale
Được rồi, ừ
bien
Ổn, được rồi, không vấn đề gì
va
Thôi nào, được rồi
Ví dụ
Allan
Metcalfe's
new
book
. . .
devotes
a
chapter
to
trying
to
explain
why
readers
of
the
Boston
Morning
Post
might
have
been
amused
to
see
“
o
.
k
.”
used
as
a
jokey
abbreviation
for
“
oll
korrect
,”
an
intentional
misspelling
of
“
all
correct
.”
AI
1
Được rồi
1
Được rồi
1
Được rồi