Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
olivin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liu
danh từ
A complex bitter gum found on the leaves of the olive tree.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
olivite
Nguồn gốc
(etymology)
olive
+
-in
Họ từ
(word family)
cùng gốc
olivin
olivin
e
Olivin
danh từ
olivin
ic
Thuộc olivin
tính từ
olivin
ite
dunite
chưa dịch
danh từ
olivin
itic
Chứa hoặc liên quan đến olivinite
tính từ
AI
1
Loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liu
1
Loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liu
1
Loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liu