Dịch

olivin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liudanh từA complex bitter gum found on the leaves of the olive tree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI