Nghĩa chính
- Oligonucleotidedanh từAn oligonucleotide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oligoDạng gốc (base form)
- oligosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oligo-tiền tố | tiền tố | Ít, một số |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ oligonucleotide
Họ từ (word family)
cùng gốc oligo- oligopolyThị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trườngdanh từ
- oligonucleotideChuỗi ngắn các nucleotide (RNA hoặc DNA), thường có 20 cặp bazơ hoặc ít hơndanh từ
- oligoidĐồng nghĩa với oligomerictính từ
- oligoeneCác hợp chất có nhiều liên kết đôi carbon-carbon (liên hợp) (chẳng hạn như caroten)danh từ