Nghĩa chính
- Hoan hô, ôi-lêthán từAn interjection used to stir up excitement.
- Cách phát âm của oldtính từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of old.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good ole | Ngày xưa tươi đẹp | |
| 'Oledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Trung-Tây Tạng được khoảng 1000 người sử dụng ở dãy núi Đen thuộc các quận Wangdue Phodrang và Trongsa ở phía tây Bhutan |
| -olehậu tố | hậu tố | Trong danh pháp Hantzsch–Widman để đặt tên cho các dị vòng, biểu thị một hệ vòng năm cạnh chưa bão hòa với nitơ |
| Ole Missdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học Mississippi |
| caddy ole punchdanh từ | danh từ | Loại diều tự chế (đồ chơi bay) |
| little ole | Chưa có nghĩa | |
| li'l ole | Chưa có nghĩa | |
| li'l' ole | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaolé
Ví dụ
- . 10 / / " " / ", ?" / "!" / " ." / ".., ."Harry Hooper sống ở số nhà 10 / Ông mua một bộ tóc giả dán lên đầu / Mọi người đều bảo "Trông tự nhiên lắm" / Nhưng vợ ông lại nói "Toupee, chẳng phải đó là từ tiếng Pháp sao?" / Harry liền reo "Ole!" / Bà ấy bảo "Đấy là từ tiếng Tây Ban Nha." / Ông đáp "Được rồi, dạo này tôi chẳng phân biệt nổi nữa.
- ?Bạn có thấy ông già đang ngồi đằng kia không?
- .Ole có một bộ râu dài màu xám.