Dịch

ole

C2thán từ (interjection)tính từ (adjective)
UK/əʊl/US/ol/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoan hô, ôi-lêthán từAn interjection used to stir up excitement.
  2. Cách phát âm của oldtính từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of old.

Cụm từ (phrase)

good oleNgày xưa tươi đẹp
'Oledanh từ riêngNgôn ngữ Trung-Tây Tạng được khoảng 1000 người sử dụng ở dãy núi Đen thuộc các quận Wangdue Phodrang và Trongsa ở phía tây Bhutan
-olehậu tốTrong danh pháp Hantzsch–Widman để đặt tên cho các dị vòng, biểu thị một hệ vòng năm cạnh chưa bão hòa với nitơ
Ole Missdanh từ riêngĐại học Mississippi
caddy ole punchdanh từLoại diều tự chế (đồ chơi bay)
little oleChưa có nghĩa
li'l oleChưa có nghĩa
li'l' oleChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaolé

Ví dụ

  • . 10 / / " " / ", ?" / "!" / " ." / ".., ."Harry Hooper sống ở số nhà 10 / Ông mua một bộ tóc giả dán lên đầu / Mọi người đều bảo "Trông tự nhiên lắm" / Nhưng vợ ông lại nói "Toupee, chẳng phải đó là từ tiếng Pháp sao?" / Harry liền reo "Ole!" / Bà ấy bảo "Đấy là từ tiếng Tây Ban Nha." / Ông đáp "Được rồi, dạo này tôi chẳng phân biệt nổi nữa.
  • ?Bạn có thấy ông già đang ngồi đằng kia không?
  • .Ole có một bộ râu dài màu xám.

AI