Dịch

good old

tính từ (adjective)
UK/ˈɡʊd ˈɔld/US/ˈɡʊd ˈoʊld/

Nghĩa chính

  1. Đáng tin cậy; đặc trưng; luôn tốttính từkhông so sánh (not comparable)Reliable; typical; consistently good.

Cụm từ (phrase)

good old daysdanh từNhững ngày tươi đẹp xưa
good old timesdanh từĐồng nghĩa với good old days
good old boydanh từNgười bạn nam, đặc biệt là một người bạn thời thơ ấu; một người đàn ông có mạng lưới bạn bè sẵn sàng hỗ trợ lẫn nhau trong các tình huống xã hội và kinh doanh; một người tử tế, đáng tin cậy
good old boy networkdanh từĐồng nghĩa với old boy network
good old boyhooddanh từĐiều kiện hoặc phẩm chất của một cậu bé ngoan
good old boyismdanh từĐiều kiện hoặc phẩm chất của một cậu bé ngoan
good old boydomdanh từTrạng thái hoặc điều kiện của một cậu bé ngoan
good old boynessdanh từTrạng thái, phẩm chất hoặc điều kiện của một cậu bé ngoan

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI