Dịch

plain old

tính từ (adjective)
UK/ˈpleɪn ˈɔld/US/ˈpleɪn ˈoʊld/

Nghĩa chính

  1. Không có tính chất đặc biệt; bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Having no special properties; ordinary.

Cụm từ (phrase)

plain old datadanh từCấu trúc dữ liệu được biểu diễn dưới dạng tập hợp các giá trị trường thụ động
plain old telephone servicedanh từHệ thống điện thoại truyền thống dựa trên việc truyền âm thanh tương tự, trái ngược với các lựa chọn thay thế mới hơn như ISDN hoặc VoIP

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ... . . ' ...
  • ? .
  • .

AI