offsite
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngoài địa điểm chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Away from a main location; in a place not owned by a particular organisation.
- Bên ngoài địa điểmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Away from a particular site.
- Buổi họp ngoài văn phòngdanh từA group outing or meeting that takes place outside of the office.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offsiteDạng gốc (base form)
- offsitesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , — , , , — $4 $12 .Ví dụ, tại hầu hết các cơ sở Aloft, chuỗi này đã giới thiệu các món ăn giá rẻ hơn — ví dụ như bánh burrito thịt heo xé, pizza sốt pesto, mì mè kiểu Á — với giá từ 4 đến 12 đô la khi khách hàng bắt đầu tránh xa các nhà hàng đắt đỏ bên ngoài.
- .Cần vài ngày cuối tuần để cẩu các cây cầu mới và nhiều bộ phận khác của các tòa nhà được sản xuất bên ngoài địa điểm.
- .Họ đi chơi bowling cùng nhóm bên ngoài văn phòng.