Dịch

on-site

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tại một địa điểm cụ thể hoặc trong một tòa nhà cụ thể, trái ngược với tại một địa điểm hoặc nhà máy ở xatính từkhông so sánh (not comparable)On a particular site or in a particular building, as opposed to at a remote site or factory.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • Bethony .

Nguồn gốc (etymology)

AI