Dịch

occulture

danh từ (noun)
/əˈkʌlt͡ʃə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Sự chiếm đoạt của một nhóm văn hóa các chủ đề huyền bí (Thời đại mới, v.v.) đối lập với nền văn hóa thống trịdanh từkhông đếm được (uncountable)The appropriation by a subculture of occult themes (New Age, etc.) in opposition to the dominant culture.

Họ từ (word family)

cùng gốc occulture

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .

AI