Dịch

occiput

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chẩm, chỏm đầudanh từThe back part of the head or skull.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. occiputDạng gốc (base form)
  2. occipita (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. occiputsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

occipito-tiền tốLiên quan đến chẩm
occipit-Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhocciput“the back part of the head”

Ví dụ

  • Turbor, , , , .
  • , , , ‘ ’.

AI