Nghĩa chính
- (thuộc) chẩmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or located within or near the occiput (back of the head) or the occipital bone.
- Dạng rút gọn của occipital bonedanh từEllipsis of occipital bone.
- Vảy chẩmdanh từAn occipital scale in reptiles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occipitalDạng gốc (base form)
- occipitalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| occipital bundanh từ | danh từ | Chỗ phình hoặc nhô ra nổi bật của xương chẩm ở phía sau hộp sọ, phổ biến ở nhiều tổ tiên của loài người nhưng tương đối hiếm ở Homo sapiens hiện đại |
| occipital lobedanh từ | danh từ | Thùy chẩm |
| occipital bonedanh từ | danh từ | Xương ở phía sau hộp sọ ở người và nhiều động vật khác |
| occipital nervedanh từ | danh từ | Một trong hai dây thần kinh phát sinh chủ yếu từ dây thần kinh cổ thứ hai |
| occipital pointdanh từ | danh từ | Điểm chẩm trong mặt phẳng gần xa nhất với ophryon |
| occipital arterydanh từ | danh từ | Động mạch xuất phát từ động mạch cảnh ngoài đối diện với điểm xuất phát của động mạch mặt, đi phía sau tới nền sọ nơi nó hướng lên trên và đi vào trong màng nông của da đầu, và cung cấp hoặc phân ra các nhánh cung cấp máu cho các cấu trúc và đặc biệt là các cơ sau gáy và đầu |
| trachelo-occipitaltính từ | tính từ | Liên quan đến gáy và chẩm |
| lesser occipital nervedanh từ | danh từ | Dây thần kinh phát sinh từ dây thần kinh cổ thứ hai hoặc từ vòng giữa dây thần kinh cổ thứ hai và thứ ba và chi phối thần kinh da đầu, đặc biệt là ở khu vực bên của đầu phía sau tai |
Ví dụ
- xương chẩm
Họ từ (word family)
cùng gốc occipitalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạioccipital
- từ tiếng Latinh trung đạioccipitālis
Cùng gốc (doublet)occipitalis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha