Dịch

occipital

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) chẩmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or located within or near the occiput (back of the head) or the occipital bone.
  2. Dạng rút gọn của occipital bonedanh từEllipsis of occipital bone.
  3. Vảy chẩmdanh từAn occipital scale in reptiles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occipitalDạng gốc (base form)
  2. occipitalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

occipital bundanh từChỗ phình hoặc nhô ra nổi bật của xương chẩm ở phía sau hộp sọ, phổ biến ở nhiều tổ tiên của loài người nhưng tương đối hiếm ở Homo sapiens hiện đại
occipital lobedanh từThùy chẩm
occipital bonedanh từXương ở phía sau hộp sọ ở người và nhiều động vật khác
occipital nervedanh từMột trong hai dây thần kinh phát sinh chủ yếu từ dây thần kinh cổ thứ hai
occipital pointdanh từĐiểm chẩm trong mặt phẳng gần xa nhất với ophryon
occipital arterydanh từĐộng mạch xuất phát từ động mạch cảnh ngoài đối diện với điểm xuất phát của động mạch mặt, đi phía sau tới nền sọ nơi nó hướng lên trên và đi vào trong màng nông của da đầu, và cung cấp hoặc phân ra các nhánh cung cấp máu cho các cấu trúc và đặc biệt là các cơ sau gáy và đầu
trachelo-occipitaltính từLiên quan đến gáy và chẩm
lesser occipital nervedanh từDây thần kinh phát sinh từ dây thần kinh cổ thứ hai hoặc từ vòng giữa dây thần kinh cổ thứ hai và thứ ba và chi phối thần kinh da đầu, đặc biệt là ở khu vực bên của đầu phía sau tai

Ví dụ

  • xương chẩm

Nguồn gốc (etymology)

occiput-al

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạioccipital
  2. từ tiếng Latinh trung đạioccipitālis

Cùng gốc (doublet)occipitalis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI