Dịch

ObamaCare

danh từ riêng (proper noun)
US/ˌoʊˈbɑməˌkɛɹ/

Nghĩa chính

  1. Các kế hoạch chăm sóc sức khỏe khác nhau được coi là liên quan đến Barack Obama trước hoặc trong nhiệm kỳ Tổng thống Hoa Kỳ của ông; Đặc biệt, Đạo luật Bảo vệ Bệnh nhân và Chăm sóc Sức khỏe Hợp túi tiền (HR 3590): một kế hoạch cải cách chăm sóc sức khỏe đã được thông qua vào năm 2010 và được ông ký thành luật.danh từ riêngAny of various healthcare plans seen as associated with Barack Obama before or during his tenure as U.S. President; especially, the Patient Protection and Affordable Care Act (H.R. 3590): a healthcare reform plan that was passed in 2010 and signed into law by him.

Ví dụ

  • .Cuốn sách này sẽ cho bạn biết điều gì đúng và sai với Obamacare, đồng thời sẽ đưa ra các giải pháp cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở đất nước chúng ta để nó vẫn có chất lượng cao và bền vững về mặt tài chính trong tương lai cho tất cả người Mỹ.

Họ từ (word family)

AI