Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Barack Obama, Obamadanh từB144th President of the United States (2009‑2017).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ObamaDạng gốc (base form)
- ObamasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ObamaCaredanh từ riêng | danh từ riêng | Các kế hoạch chăm sóc sức khỏe khác nhau được coi là liên quan đến Barack Obama trước hoặc trong nhiệm kỳ Tổng thống Hoa Kỳ của ông; Đặc biệt, Đạo luật Bảo vệ Bệnh nhân và Chăm sóc Sức khỏe Hợp túi tiền (HR 3590): một kế hoạch cải cách chăm sóc sức khỏe đã được thông qua vào năm 2010 và được ông ký thành luật. |
| President Obama | Tổng thống Obama | |
| Obama phonedanh từ | danh từ | Chiếc điện thoại di động được cung cấp như một phần của Chương trình Lifeline Hoa Kỳ |
| Obama-esquetính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của Barack Obama (sinh năm 1961), chính trị gia người Mỹ từng giữ chức tổng thống thứ 44 của Hoa Kỳ từ năm 2009 đến 2017 |
| Mike Obamadanh từ riêng | danh từ riêng | Michelle Obama.chưa dịch |
| Obama-ramadanh từ riêng | danh từ riêng | Obsession with or overattention given to US President Barack Obama, especially around the time of the 2008 election; Obamamania.chưa dịch |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Họ Ô-ba-ma
- An African surname from Luo.
- A Japanese surname.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Obama- ObamanLiên quan đến Barack Obama hoặc hệ tư tưởng hoặc chính sách của ông ấytính từ
- ObamabotNgười ủng hộ Barack Obama, tổng thống thứ 44 của Hoa Kỳdanh từ
- ObamacanThành viên của Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ ủng hộ hoặc ủng hộ việc bầu Barack Obama làm tổng thốngdanh từ
- ObamaconNgười bảo thủ (đặc biệt là đảng Cộng hòa) ủng hộ hoặc ủng hộ việc bầu Barack Obama làm tổng thốngdanh từ
Ví dụ
- .Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc.
- ( .)
- .