Dịch

nylon

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ni lôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Originally, the DuPont company trade name for polyamide, a copolymer whose molecules consist of alternating diamine and dicarboxylic acid monomers bonded together; now generically used for this type of polymer.
  2. Tất da chân, quần tất ni lôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A stocking originally fabricated from nylon; also used generically for any long, sheer stocking worn on a woman's legs.
  3. Luật sư hoàng gia danh dựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Queen's Counsel, King's Counsel or Senior Counsel who was appointed as a courtesy, rather than on merit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nylonDạng gốc (base form)
  2. nylonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nylon cordDây ni lông
nylon jacketÁo khoác ni lông
nylon ropeDây thừng ni lông
nylon stockingTất da chân ni lông
nylon-string guitardanh từCây đàn guitar được xâu chuỗi bằng dây nylon và có cổ nối với thân đàn ở phím đàn thứ mười hai thay vì phím đàn thứ mười bốn, như ở một cây đàn guitar thông thường
Bri-Nylondanh từ riêngThương hiệu sợi nylon được sản xuất tại Anh và thống trị thời trang Anh trong những năm 1960 và 1970
nylon-eating bacteriumdanh từCác chủng vi khuẩn Paenarthrobacter ureafaciens KI72 có thể tiêu hóa một số sản phẩm phụ của quá trình sản xuất nylon 6 bằng cách sử dụng enzyme nylonase

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . .Thứ mà cô gọi là tình yêu được phát minh bởi những kẻ như tôi, để bán tất da chân. Bạn sinh ra một mình và chết đi một mình, còn thế giới này chỉ đổ ụp một mớ quy tắc lên đầu bạn để khiến bạn quên đi những sự thật đó.
  • .Cô ấy đã mua một tá tất ni lông.
  • .Những đôi tất ni lông này giặt rất bền.

AI