Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nyloned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được che phủ bởi quần áo nylon
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Covered by nylon clothing.
Nguồn gốc
(etymology)
nylon
+
-ed
Ví dụ
Suddenly
,
she
turned
around
and
walked
to
the
sofa
across
the
room
.
The
warm
afternoon
sunlight
poured
through
the
lounge
window
,
its
beams
resting
on
the
tan
sheen
of
her
nyloned
legs
.
AI
1
Được che phủ bởi quần áo nylon
1
Được che phủ bởi quần áo nylon
1
Được che phủ bởi quần áo nylon