Dịch

nylon

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈnailon/

Nghĩa chính

  1. Nilon, ni lôngdanh từnylon

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Nilon là một loại vải sợi tổng hợp.
  • , .Quần áo cotton thoáng khí hơn quần áo nilon nhưng đắt tiền hơn.

AI