Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nucleonic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến, hoặc bao gồm các nucleon
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or composed of nucleons.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nucleonic
nucleonic
s
Nghiên cứu về nucleon hoặc hạt nhân nguyên tử
danh từ
sub
nucleonic
Nhỏ hơn một nucleon
tính từ
bio
nucleonic
Liên quan đến hạt nhân sinh học
tính từ
inter
nucleonic
Giữa các nucleon
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
nucleon
+
-ic
AI
1
Của
1
Của
1
Của