Dịch

notarial

tính từ (adjective)
UK/nəʊˈtɛːɹɪəl/US/noʊˈtɛɹi.əl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến công chứng viên hoặc công chứng viêntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a notary or notaries.
  2. Được viết hoặc thực hiện bởi một công chứng viêntính từkhông so sánh (not comparable)Written or executed by a notary.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

notary-al

  1. từ tiếng Anh trung đạinotariall

Ví dụ

  • 1797 , 1800, 1803.

AI